Dòng sản phẩm
Buồng nóng 38–88 tấn, đứng 130–400 tấn, buồng nguội 130–1600 tấn. Mỗi dòng đều sản xuất theo đơn tại nhà máy Đông Quản.
| Dòng máy | Kiểu | Lực kẹp khuôn | Hợp kim | Chi tiết chèn | Chi tiết điển hình | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KS | Buồng nóng, ngang | 38–88 T | Kẽm, magiê | Không | Khóa, khóa kéo, phụ kiện, vỏ chắn | Xem |
| KSV | Đứng, buồng nóng | 130–400 T | Kẽm, magiê, nhôm | Có | Cáp phanh, lưỡi câu, thanh cái, rôto | Xem |
| KSC | Buồng nguội, ngang | 130–1600 T | Nhôm, magiê, đồng | Không | Ô tô, thông tin, kết cấu | Xem |
Thiết bị phụ trợ: tay gắp (dòng KSE) và hệ thống rót (dòng KSL) có thể đặt kèm máy.
Chọn máy buồng nóng: chu kỳ nhanh hơn, năng lượng trên mỗi chi tiết thấp hơn, kim loại lỏng tích hợp sẵn. 38–88 T đáp ứng phần lớn phụ kiện nhỏ.
Chọn máy đứng. Khuôn nằm ngang, lòng khuôn hướng lên nên có thể định vị cáp, lưỡi câu hoặc thanh cái trước khi khuôn đóng.
Chọn máy buồng nguội. Nhôm ở khoảng 700 °C sẽ phá hỏng buồng ép của máy buồng nóng trong vài tuần, nên kim loại lỏng phải nằm trong lò riêng.
Tell us the alloy, the part weight and the projected area. We will come back with a model, a configuration list and a lead time.